CHỨNG NHẬN HỢP QUY ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN

CHỨNG NHẬN HỢP QUY ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN
------------

Căn cứ vào Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2017/BXD là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng ban hành theo Thông tư số 10/2017/TT-­BXD ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng BXD, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15/09/2014 của Bộ Xây dựng. Vì vậy sản phẩm đá ốp lát tự nhiên phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy


Phương thức đánh giá sự phù hợp đá ốp lát tự nhiên

Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được lựa chọn như sau
Phương thức đánh giá sự phù hợp (căn cứ vào điều 5 Thông tư 28/2012/TT-BKHCN). Trong Điều 5 của Thông tư 28/2012/TT-BKHCN này có tất cả 8 phương thức đánh giá sự phù hợp. 
Phương thức 1: Thử nghiêm mẫu điển hình. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy là 1 năm và giám sát thông qua việc thử nghiệm mẫu mỗi lần nhập khẩu. Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đối với kiểu, loại sản phẩm hàng hóa được lấy mẫu thử nghiệm. Phương thức này áp dụng đối với các sản phẩm nhập khẩu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất tại nước ngoài đã xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.
Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất (được áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước) và nhà sản xuất phải có Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001.
Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa (được áp dụng cho từng lô sản phẩm sản xuất, nhập khẩu)

TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS)
3
Đá ốp lát tự nhiên
1. Độ bền uốn
Bảng 3 của TCVN 4732:2016
TCVN 6415-4:2016
5 mẫu kích thước (100x200) mm
2515.12.20 (đối với đá hoa)
2516.12.20 (đối với đá granit)
2515.20.00 (đối với đá vôi)
2515.20.20 (đối với đá cát kết)
2. Độ chịu mài mòn
TCVN 4732:2016


Thành phần hồ sơ công bố hợp quy đá ốp lát tự nhiên

a) Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục III Thông tư này Download tại đây); 
b) Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);
c) Bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp kèm theo mẫu dấu hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
d) Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001

Quy trình Chứng nhận hợp quy đá ốp lát tự nhiên

Bước 1. Trao đổi, gửi thông tin đánh giá chứng nhận hợp quy
Bước 2. Đánh giá hồ sơ, xem xét tài liệu để phục vụ việc đánh giá chứng nhận hợp quy
Bước 3. Đánh giá chứng nhận hợp quy
Bước 4. Cấp giấy chứng nhận hợp quy
Bước 5. Công bố hợp quy

Phương pháp thử nghiệm đá ốp lát tự nhiên căn cứ vào TCVN 4732: 2016


Hãy liên hệ với chúng tôi. Quý khách sẽ được tư vấn đầy đủ, rõ ràng các thắc mắc, Quý Khách Hàng sẽ được tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí. Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác với Quý Khách Hàng.
Xin chân thành cảm ơn!
Mọi chi tiết xin liên hệ
Trân trọng cám ơn.
Best regards,
-------------------------------------------
VIỆN NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG DEMING
Hotline: 0965.935.307 - Ms. Lưu Hồng
Email: vietcert.kinhdoanh73@gmail.com

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - PHÒNG LAS XD 1541 - VIỆN NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG DEMING

Chứng nhận hợp quy cát xây dựng

CHỨNG NHẬN HỢP QUY KÍNH XÂY DỰNG